Xem Thủ tục
| Tên thủ tục | Kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh |
| Mô tả |
|
Loại
|
Chứng nhận kiểm dịch
|
|
Cơ quan thực hiện
|
Cục Bảo vệ Thực vật
Địa chỉ: Số 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: (+844) 3851 9451
Email: contact@ppd.gov.vn
|
|
Thủ tục dựa trên văn bản pháp quy
|
- Law on Plant protection and Quarantine No. 41/2013/QH13
- Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT Quy định trình tự thủ tục KDTV nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
- Thông tư 231/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
Thời gian xử lý
|
- 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch
|
|
Phí
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
Số TT
|
Loại hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật
|
|
|
2
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật có thẩm quyền của nước xuất khẩu.
|
Bản sao chụp hoặc bản chính
|
|
3
|
Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu
|
Trường hợp quy định phải có Giấy phép
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1
|
Chủ vật thể nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu tại cơ quan kiểm dịch thực vật
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Cơ quan kiểm dịch thực vật quyết định địa điểm và bố trí kiểm tra lô vật thể
|
|
Bước 4
|
Cơ quan kiểm dịch thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa đối với lô vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ
Cơ quan kiểm dịch thực vật thông báo hoặc trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ vật thể nếu không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Sơ đồ quy trình thực hiện:
|
| Hạng mục | Procedure |
Những biểu mẫu sau được sử dụng trong thủ tục này
Thủ tục này áp dụng cho các biện pháp sau đây
| Name | Measure Type | Cơ quan | Description | Comments | Văn bản pháp quy | Có hiệu lực đến | Measure Class |
| Kiểm dịch thực vật quá cảnh | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi là vật thể) tại Việt Nam | Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam quy định tại Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 | Hàng hóa |
| Kiểm dịch thực vật nhập khẩu | Yêu cầu kiểm dịch | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (sau đây gọi là vật thể) tại Việt Nam | Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam được quy định tại Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT | Luật 41/2013/QH13 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật | 31-12-9999 | Hàng hóa |
209210