Xem Thủ tục
| Tên thủ tục | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
| Mô tả |
|
Loại
|
Giấy chứng nhận lưu hành tự do
|
|
Cơ quan thực hiện
|
Sở Y Tế
Address: Sở Y tế nơi đặt cơ sở sản xuất
Phone:
Email:
|
|
Dựa trên văn bản pháp quy
|
- Thông tư 278/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế
- Thông tư 06/2011/TT-BYT Quy định về quản lý mỹ phẩm
|
|
Thời gian xử lý
|
- 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Phí
|
|
Hồ sơ yêu cầu
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp CFS
|
Phụ lục IV
|
|
2
|
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền cấp số tiếp nhận (bản sao có đóng dấu của thương nhân đề nghị cấp CFS).
|
Bản sao
|
|
3
|
Các giấy tờ khác tùy thuộc vào yêu cầu đặc thù của cơ quan cấp CFS
|
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1
|
Nộp hồ sơ lên Sở Y tế
|
|
Bước 2
|
Nhận và kiểm tra hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Bổ sung và giải trình hồ sơ nếu được yêu cầu
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra tại cơ sở sản xuất nếu kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ
|
|
Bước 5
|
Cấp CFS cho sản phẩm theo số lượng được yêu cầu
Hoặc thông báo lý do không cấp CFS
|
Sơ đồ quy trình thực hiện:
|
| Hạng mục | Procedure |
Những biểu mẫu sau được sử dụng trong thủ tục này
Thủ tục này áp dụng cho các biện pháp sau đây
| Name | Measure Type | Cơ quan | Description | Comments | Văn bản pháp quy | Có hiệu lực đến | Measure Class |
| Xuất khẩu mỹ phẩm | Biện pháp liên quan tới xuất khẩu | Bộ Y tế | Trước khi xuất, doanh nghiệp cần làm hồ sơ, thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu (theo quy định tại Chương II Quyết định số 10/2010/QĐ-TTg ngày 10/02/2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu) | Việc xuất khẩu mỹ phẩm thực hiện tại cơ quan Hải quan theo quy định pháp luật hiện hành và các yêu cầu của nước nhập khẩu. | Thông tư 06/2011/TT-BYT Quy định về quản lý Mỹ phẩm | 31-12-9999 | Hàng hóa |
287