|
Loại
|
STT
|
Loại hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
đối với xăng dầu tạm nhập
|
1
|
Tờ khai hải quan
|
|
|
2
|
Hợp đồng bán hàng và phụ lục hợp đồng (nếu có)
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp
|
|
3
|
Hóa đơn thương mại
|
01 bản chính
|
|
4
|
Văn bản nêu rõ nguồn gốc xăng dầu xuất khẩu
|
01 bản chính
|
|
5
|
Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương về đăng ký kế hoạch sản xuất, nhập khẩu nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp
|
|
6
|
Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp (nộp lần đầu);
|
|
7
|
Chứng thư giám định khối lượng đối với trường hợp quy định tại điểm a, khoản 3 Điều 3 Thông tư số 139/2013/TT-BTC
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp
|
|
8
|
Chứng thư giám định về chủng loại hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của thương nhân kinh doanh xăng dầu (thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Phiếu kết quả thử nghiệm)
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp
|
|
Đối với xăng dầu tái xuất
|
1
|
Tờ khai hải quan xuất khẩu
|
02 bản chính
|
|
2
|
Tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng tạm nhập
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp
|
|
3
|
Hợp đồng bán hàng và phụ lục hợp đồng (nếu có)
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp
|
|
4
|
Giấy phép kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu
|
:01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp (nộp lần đầu);
|
|
5
|
Chứng thư giám định khối lượng
|
01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp;
|
|
6
|
Chứng thư giám định về chủng loại hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm của thương nhân kinh doanh xăng dầu (thương nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Phiếu kết quả thử nghiệm)
|
:01 bản chụp có đóng dấu xác nhận của doanh nghiệp.
|
|
7
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của thương nhân có ngành nghề kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển hoặc Hợp đồng đại lý với thương nhân có ngành nghề kinh doanh dịch vụ cung ứng tàu biển
|
01 bản chụp từ bản chính (nộp lần đầu);
|
|
8
|
Đơn đặt hàng (order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc doanh nghiệp quản lý khai thác tàu (trường hợp không có hợp đồng bán hàng thì thương nhân không phải nộp hợp đồng bán hàng):
|
01 bản chính/email/ fax
|
|
Thương nhân có trách nhiệm khai rõ tên, loại, số hiệu phương tiện tàu mua xăng dầu từ nguồn tạm nhập trên tờ khai hải quan
|