| Name | Danh mục, tiêu chuẩn và điều kiện xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
|---|---|
| Description | Khoáng sản được phép xuất khẩu là khoáng sản được ban hành tại Phụ lục 1 của Thông tư 04/2012/TT-BXD. |
| Comments | Khoáng sản không thuộc danh mục được phép xuất khẩu nhưng trong những trường hợp đặc biệt cần thiết có nhu cầu xuất khẩu, thì Bộ Xây dựng báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định |
| Có hiệu lực từ | 06-11-2012 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Công Thương |
| Ngày tạo | 2016-11-14 08:37:09 |
| Ngày cập nhật | 2016-11-14 08:37:09 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư số 04/2012/TT-BXD của Bộ Xây dựng hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
| Un Code | ZZZ - Not NTM |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 25051000 | - Cát oxit silic và cát thạch anh |
| 25059000 | - Loại khác |
| 25061000 | - Thạch anh |
| 25062000 | - Quartzite |
| 25070000 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. |
| 25151100 | - - Thô hoặc đã đẽo thô |
| 25151210 | - - - Dạng khối |
| 25151220 | - - - Dạng tấm |
| 25152000 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |