| Name | Các trường hợp miễn trừ khai báo hóa chất nhập khẩu |
|---|---|
| Description | a) Hóa chất được nhập khẩu một lần phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp; b) Hóa chất nhập khẩu dưới 100kg một năm không thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh và các Danh mục hóa chất được kiểm soát theo công ước quốc tế. |
| Comments | Chi tiết quy định tại điều 18 Nghị định 108/2008/NĐ-CP |
| Có hiệu lực từ | 05-11-2008 |
| Có hiệu lực đến | 25-11-2017 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Công Thương |
| Ngày tạo | 2016-12-20 16:08:02 |
| Ngày cập nhật | 2018-04-07 22:33:19 |
| Hiện trạng | Active |
| Loại biện pháp | Biện pháp kỹ thuật |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Nghị định 108/2008/NĐ-CP, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất |
| Un Code | ZZZ - Not NTM |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 22072011 | - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: - - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích |
| 22072019 | - - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: - - - Loại khác |
| 22072090 | - - Loại khác |
| 25030000 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. |
| 25081000 | - Bentonite |
| 25083000 | - Đất sét chịu lửa |
| 25084010 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) |
| 25084090 | - - Loại khác |
| 25085000 | - Andalusite, kyanite và sillimanite |
| 25086000 | - Mullite |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |