| Name | Biện pháp truy xuất nguồn gốc thủy sản |
|---|---|
| Description | Cơ sở sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT phải thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc đảm bảo các yêu cầu nêu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. |
| Comments | Cơ quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm thủy sản không đảm bảo an toàn thực phẩm, bao gồm: 1. Tổng cục Thủy sản; Cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố được chỉ định thực hiện kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư này. 2. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và thủy sản và các cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Thông tư này. 3. Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| Có hiệu lực từ | 01-01-2012 |
| Có hiệu lực đến | 31-12-9999 |
| Reference | |
| Technical Code | |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày tạo | 2018-01-25 08:28:54 |
| Ngày cập nhật | 2018-01-25 08:28:54 |
| Hiện trạng | Inactive |
| Loại biện pháp | Yêu cầu kiểm dịch |
| Văn bản pháp lý/Quy định | Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT Quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
| Un Code | A852 - Processing history |
| Tên thủ tục | Mô tả | Hạng mục | Xem chi tiết thủ tục với các biểu mẫu liên quan |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy kết quả nào | |||
Biện pháp này áp dụng cho (các) mặt hàng
| Mã HS | Mô tả |
|---|---|
| 03011110 | - - - Cá bột |
| 03011191 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) |
| 03011192 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Cá vàng (Carassius auratus) |
| 03011193 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) |
| 03011194 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) |
| 03011195 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) |
| 03011199 | - Cá cảnh:- - - Loại khác: - - - - Loại khác |
| 03011910 | - - - Cá bột |
| 03011990 | - - - Loại khác |
| 03019100 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
|
Giới thiệu nhanh |
Tìm kiếm thông tin thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin nổi bật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin và bài viết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hãy liên hệ chúng tôi! Nếu không tìm thấy thông tin quý vị cần trên trang web này, xin hãy liên hệ với chúng tôi. Nhấp chuột vào đây để gửi thông điệp cho chúng tôi >>> |